THIẾT KẾ

Màu sắc đa dạng

     Phiên bản đặc biệt sở hữu lớp phủ sơn mờ trên nền xe đen và xám chủ đạo. Sắc xe đen đem lại nét quyến rũ pha lẫn bí ẩn; phong thái mạnh mẽ, sang trọng tuyệt đối cho các quý ông lịch lãm và cả những cô nàng cá tính. Tông màu xám – màu sắc vốn được coi là sự chuẩn mực, tinh tế của thời trang mang đến hình ảnh thanh lịch, thời thượng nhưng không phô trương, trung tính nhưng không đơn điệu. Các chi tiết đầu/cuối yên xe được nhấn bằng màu nâu trầm nổi bật thiết kế tổng thể, định hình rõ nét phong cách không thể hòa lẫn của chủ sở hữu.
Phiên bản cao cấp tạo điểm nhấn và ấn tượng với 4 màu sắc thu hút Trắng, Đỏ, Xanh, Xám, đa dạng dải màu sắc cũng như lựa chọn cho khách hàng. Phiên bản tiêu chuẩn với 3 màu Đỏ, Xanh, Xám cùng chi tiết phối màu yên mới tinh tế nhưng không kém phần nổi bật.

Kiểu dáng sang trọng

     Sở hữu thiết kế tổng thể nhỏ gọn đặc trưng hình chữ S với phong cách Châu Âu thời trang, thanh lịch và đầy quyến rũ.
Độ cao yên phù hợp, ngay cả các khách hàng với vóc dáng nhỏ bé cũng có thể cảm nhận được sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có những điểm đáng khao khát của dòng xe SH đẳng cấp.

Logo 3D nổi bật

     Logo “Sh” 3D vàng ánh kim nổi trên thân xe đen mờ có hình dáng tựa như logo của dòng xe SH đẳng cấp, tiếp nối là logo “mode” với đường nét tinh xảo, thiết kế bo tròn tinh tế.

Đường vân họa tiết

     Sử dụng đường vân họa tiết dốc màu cho các bộ phận bằng chất liệu nhựa dẻo như sàn chính, tay cầm và các bộ phận bên trong tạo nên hiệu ứng bề mặt ấn tượng ứng với sự biến đổi khi ánh sáng chiếu tới, mang đến hình ảnh cao cấp và sang trọng.

Thiết kế phía trước tinh tế

     Cảm hứng thời trang đậm nét thể hiện trên toàn bộ thiết kế phía trước của xe.
Cụm đèn trước sở hữu đồng bộ công nghệ LED hiện đại, điểm xuyết lấp lánh như một dải trang sức. Thêm vào đó, việc sử dụng công nghệ xi mạ chrome ở cả phần kết nối giữa đèn trước và phần thân xe giúp tăng tính liên kết, liền mạch.
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố.

Mặt đồng hồ hiện đại

     Lấy cảm hứng từ chiếc đồng hồ đeo tay cao cấp, mặt đồng hồ với thiết kế đơn giản, sang trọng cùng viền phát sáng hình tròn bao quanh, đem lại “hiệu ứng ánh sáng” vào ban đêm.

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

Động cơ eSP+ 4 van

     Sh mode sở hữu động cơ thế hệ mới eSP+ 4 van đánh dấu bước đột phá trong công nghệ động cơ của Honda, giúp tăng hiệu suất hoạt động, khả năng vận hành mạnh mẽ vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

Khung dập thế hệ mới eSAF

     Khung dập thế hệ mới do Honda phát triển có trọng lượng nhẹ, độ bền cao, mang lại trải nghiệm lái thoải mái.

TIỆN ÍCH - AN TOÀN

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

     Bánh trước được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS (*) giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm khi vận hành xe.
(*) Phiên bản đặc biệt và Phiên bản cao cấp

Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB

   Hộc để đồ phía trước bên trái được trang bị trên dòng xe Sh mode với dạng nắp mở, tích hợp cổng sạc USB vô cùng tiện lợi.

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

     Hộc đựng đồ dung tích lớn với thể tích 18.5 lít giúp để đồ thoải mái, thỏa mãn tối đa nhu cầu mua sắm.

Sàn để chân thoải mái

   Sàn để chân có diện tích rộng, phẳng, kéo dài về trước, giúp vị trí đầu gối thoáng hơn, mang lại cảm giác thoải mái khi lái xe.

Hệ thống khóa thông minh Smart Key

     Chức năng khóa/mở xe từ xa, xác định vị trí xe và chức năng báo động được tích hợp trên thiết bị điều khiển FOB, gia tăng sự tiện lợi và an tâm cho khách hàng khi sử dụng.

Móc treo đồ có thể xếp gọn

     Móc treo đồ vô cùng tiện lợi, có thể gấp/mở khi cần thiết, tránh được va chạm khi không sử dụng.

Cao cấp phanh ABS

Đỏ đen
Xanh Đen
Xám Đen
Trắng Đen

Đặc biệt phanh ABS

Đen
Bạc Đen

Tiêu chuẩn phanh CBS

Xám
Đỏ
Xanh

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên sản phẩm Sh mode
Khối lượng (kg) 116
Dài x rộng x cao (mm) 1.950 x 669 x 1.100
Khoảng cách trục bánh xe (mm) 1.304
Độ cao yên (mm) 765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Dung tích bình xăng (L) 5,6
Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy lanh (cm3) 124,8
Đường kính x Hành trình pít tông (mm) 53,5 x 55,5
Tỉ số nén                                                   11,5:1
Công suất tối đa 8,2 kW/8500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 11,7 N.m/5000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy (L) Sau khi xả: 0,8 lít
Sau khi rã máy: 0,9 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 lít/100km
Hệ thống khởi động Điện